THƯ VIỆN HOA SEN
Search| English| Mirrorsite
c
Home Kinh Ðiển Giới Luật Luận Giải Phật Học  Thiền Nguyên Thủy Tổ Sư Thiền  Niệm Phật Sử Phật Giáo Pháp Luận Tự Ðiển Phật Học  Dinh Dưỡng Chay Truyện Ngắn Diễn Ðàn Index Tác-Giả
Giới Thiệu Về Kinh Ðiển
Kinh Ðiển Bắc Tông (Hán Tạng)
Kinh Ðiển Nam Tông (Pali Tạng)

 
 
c
KINH TẠP A-HÀM
Hán dịch: Tống, Tam Tạng Cầu-Na-Bạt-Ðà-La 
Việt dịch: Thích Ðức Thắng - Hiệu đính & Chú thích: Thích Tuệ Sỹ
Quyển 01
Quyển 02
Quyển 03
Quyển 04
Quyển 05
Quyển 06
Quyển 07
Quyển 08
Quyển 09
Quyển 10
Quyển 11
Quyển 12
Quyển 13
Quyển 14
Quyển 15
Quyển 16
Quyển 17
Quyển 18
Quyển 19
Quyển 20
Quyển 21
Quyển 22
Quyển 23
Quyển 24
Quyển 25
Quyển 26
Quyển 27
Quyển 28
Quyển 29
Quyển 30
Quyển 31
Quyển 32
Quyển 33
Quyển 34
Quyển 35
Quyển 36
Quyển 37
Quyển 38
Quyển 39
Quyển 40
Quyển 41
Quyển 42
Quyển 43
Quyển 44
Quyển 45
Quyển 46
Quyển 47
Quyển 48
Quyển 49
Quyển 50
MỤC LỤC CHỈNH LÝ I
ẤN THUẬN HỘI BIÊN SỐ KINH ĐẠI CHÁNH KINH SỐ QUYỂN
Tụng i. NGŨ ẤM

  1. Tương ưng Ấm

178 1-32

256-272

59-87

33-58

103-110

1

10

3

2

5

Tụng ii. LỤC NHẬP XỨ

  2. Tương ưng Nhập xứ 

 

285 188-255

1164-1177

273-282

304-342

8

43

11

13

Tụng iii. TẠP NHÂN

  3. Tương ưng Nhân duyên
 
 

  4. Tương ưng Đế

  5. Tương ưng Giới

  6. Tương ưng Thọ

78
 
 

150

37

31

283-303

343-378

379-443

444-465

466-489

12

14

15/b-16/a

16/b-17/a

17/b

Tụng iv. ĐẠO PHẨM

  7. Tương ưng Niệm xứ

  8. Tương ưng Chánh đoạn 

  9. Tương ưng Như ý túc

  10. Tương ưng Căn 

  11. Tương ưng Lực

  12. Tương ưng Giác chi

  13. Tương ưng Thánh đạo phần

  14. Tương ưng An-na-ban-na niệm

  15. Tương ưng Học

  16. Tương ưng Bất hoại tịnh

54
 
 
 
 

27

60

67

114

22

32

29

605-639

thiếu

thiếu 

642-660

661-703

704-747

748-800

801-815

816-832

833-86 

24
 
 
 
 

26/a

26/b

26/c-27

28-29/a

29/b

29/c-30/a

30/b

Tụng v. BÁT CHÚNG

  17. Tương ưng Tỳ-kheo

  18. Tương ưng Ma 

  19. Tương ưng Đế Thích
 
 

  20. Tương ưng Sát-lợi
 
 

  21. Tương ưng Bà-la-môn 
 
 
 
 

  22. Tương ưng Phạm thiên

  23. Tương ưng Tỳ-kheo-ni 

  24. Tương ưng Bà-kỳ-xá
 
 

  25. Tương ưng Chư thiên
 
 
 
 

  26. Tương ưng Dạ-xoa
 
 

  27. Tương ưng Lâm 

22

20

22
 
 

21
 
 

38
 
 
 
 

10

10

16
 
 

108
 
 
 
 

12
 
 

32

1062-1083

1084-1103

1104-1120

1222-1225

1226-1240

1145-1150

1151-1163

88-102 

1178-1187

1188-1197

1198-1207

1208-1221

993-994

995-1022

576-603

1267-1293

1294-1318

1319-1324

1325-1330

1331-1362

38-39/a

39/b

40

46/a

46/b

42/a

42/b

4

44/a

44/b

45/a

45/b

36/a

36/b

22

48

49/a

49/b

50/a

50/b

Tụng vi. ĐỆ TỬ SỞ THUYẾT
28. Tương ưng Xá-lợi-phất
29. Tương ưng Mục-kiền-liên
30. Tương ưng A-na-luật
31. Tương Đại Ca-chiên-diên
32. Tương ưng A-nan
33. Tương ưng Chất-đa-la

81
53
11
10
11
10

490-500
501-534
535-545
546-555
556-565
566-575

18/a
18/b-19/a
19/b-20/a
20/b
20/c-21/a
21/b
Tụng vii. NHƯ LAI SỞ THUYẾT

34. Tương ưng La-đà

35. Tương ưng Kiến 

36. Tương ưng Đoạn tri 

37. Tương ưng Thiên

38. Tương ưng Tu chứng

39. Tương ưng Nhập giới ấm

40. Tương ưng Bất hoại tịnh
 
 

41. Tương ưng Đại Ca-diếp 
 
 

42. Tương ưng Tụ lạc chủ 

43. Tương ưng Mã

44. Tương ưng Ma-ha-nam

45. Tương ưng Vô thủy

46. Tương ưng Bà-ta xuất gia

47. Tương ưng Ngoại đạo xuất gia

48. Tương ưng Tạp
 
 

49. Tương ưng Thí dụ 

50. Tương ưng Bệnh
 
 

51. Tương ưng Nghiệp báo

133

93

109

48

70

182

62
 
 

11
 
 

10

10

10

20

9

15

18
 
 

19

20
 
 

35

111-132

133-171

172-187

861-872

873-891

892-901

902-904

1121-1135

1136-1144

905-906

907-916

917-926

927-936

937-956

957-964

965-979

980-992

1241-1245

1246-1264

1265-1266

1023-1038

1039-1061

6/a

6/b-7/a

7/b-8/a

31/a

31/b

31/c

31/d

41/a

41/b

32/a

32/b

32/c-33/a

33/b

33/c-34/a

34/b

34/c-35

35/b

47/a

47/b

47/c

37/a

37/b


 
MỤC LỤC CHỈNH LÝ II
Quốc Dịch Đại chánh Kinh 
số
Ấn Thuận 
Hội biên Tương ưng
Quyển 1    
Tụng. i. NGŨ UẨN   Tụng i. NGŨ ẤM
1. Tương ưng Ngũ uẩn   Tương ưng Ấm
Phẩm 1 1- 7  
Phẩm 2 8- 14  
Phẩm 3 15-24  
Phẩm 4 25-29  
Phẩm 5 30-32  
Quyển 2    
Phẩm 5 (tt) 256-262  
Phẩm 6 263-272  
Phẩm 7 62-88  
Quyển 3    
Phẩm 7 (tt) 33-36  
Phẩm 8 37-46  
Phẩm 9 47-56  
Phẩm 10 57-58  
Quyển 4    
Phẩm 11 59-64  
Phẩm 12 65-68  
Phẩm 13 69-71  
Phẩm 14 72-81  
Quyển 5    
Phẩm 15 103-101  
Quyển 6    
2. Tương ưng La-đà   34. Tương ưng La-đà
Phẩm 1 111-120  
Phẩm 2 121-127  
Phẩm 3 không  
Phẩm 4 128-129  
Phẩm 5 130  
Phẩm 6 131-132  
3. Tương ưng Kiến   35. Tương ưng Kiến
Phẩm 1 133-138  
Quyển 7    
Phẩm 2 139-152  
Phẩm 3 153-162  
Phẩm 4 163-171  
Phẩm 5 172-174  
Phẩm 6 175-177  
Phẩm 7 178-187  
Quyển 8    
Tụng ii. LỤC NHẬP   Tụng ii. LỤC NHẬP XỨ
1. Lục nhập tương ưng.  2. Tương ưng Nhập xứ  
Phẩm 1 188-194  
Phẩm 2 195-197  
Phẩm 3 198-200  
Phẩm 4 201-211  
Phẩm 5 212-228  
Quyển 9    
Phẩm 6 230-242  
Phẩm 7 243-247  
Phẩm 8 248-255  
Quyển 10    
Phẩm 9 273-282  
Quyển 11    
Phẩm 10 304-131  
Phẩm 11 314-342  
Quyển 12    
Phẩm12 1164-1177  
Quyển 13    
Tụng iii. NHÂN DUYÊN   Tụng iii. TẠP NHÂN
1. Tương ưng Nhân duyên   3. Tương ưng Nhân duyên 
Phẩm 1 283-292  
Phẩm 2 293-303  
Quyển 14    
Phẩm 3 343-354  
Phẩm 4 355-364  
Quyển 15    
Phẩm 5 365-370  
Phẩm 6 370-378  
2. Tương ưng Tứ đế   4. Tương ưng Tứ đế
Phẩm 1 379-406  
Quyển 16    
Phẩm 2 407-443  
3. Tương ưng Giới   5. Tương ưng Giới
Phẩm 1 444-455  
Quyển 17    
Phẩm 2 456-465  
4. Tương ưng Thọ   6. Tương ưng Thọ
  466-489  
Quyển 18    
Tụng iv. ĐỆ TỬ SỞ THUYẾT   Tụng vi. ĐỆ TỬ SỞ THUYẾT 
1. Tương ưng Xá-lợi-phất   28. Tương ưng Xá-lợi-phất
Phẩm 1. Diêm-phù-xa 490-491  
Phẩm 2 492-500  
2. Tương ưng Mục-kiền-liên   29. Tương ưng Mục-kiền-liên 
Phẩm 1 501-503  
Quyển 19    
  504-507  
Phẩm 2 508-534  
13. Tương ưng A-na-luật   30. Tương ưng A-na-luật 
  535-536  
Quyển 20    
  537-545  
4. Tương ưng Đại Ca-chiên-diên   31. Tương ưng Đại Ca-chiên-diên
  546-555  
5. Tương ưng A-nan   32. Tương ưng A-nan
  556-558  
Quyển 21    
  559-565  
6. Tương ưng Chất-đa   33. Tương ưng Chất-đa
  566-575  
Quyển 22    
Tụng v. ĐẠO PHẨM   Tụng iv. ĐẠO PHẨM
1. Tương ưng Niệm xứ   7. Tương ưng Niệm xứ
Phẩm Niệm xứ 605-639  
Quyển 23    
2. Tương ưng Căn   10. Tương ưng Căn
Phẩm Căn 642-660  
3. Tương ưng Lực   11. Tương ưng Lực
Phẩm Lực 661-703  
4. Tương ưng Bồ-đề phần   12. Tương ưng Giác chi