|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
lục: Đối chiếu Pàli - Việt
& Việt - Pàli
|
| |
|
ABHIDHAMMATTHASANGAHA
THẮNG PHÁP
TẬP YẾU LUẬN
Tỳ
kheo Thích Minh Châu (dịch và giải)
Viện
Đại Học Vạn Hạnh 1973
 |
 |
PHỤ
LỤC
NGỮ
VỰNG PÀLI - VIỆT; VIỆT - PÀLI
Phụ
lục này không có mục đích làm quyển tự điển, vì đó
phải là một công trình khác. Ở đây, chúng tôi chỉ ghi chép
những danh từ chuyên môn để giáo sư, sinh viên và học giả
có thể tham cứu mau chóng và tiện lợi. Danh từ chuyên môn
trong tập này rất phong phú, nhiều chữ mới lạ và được
dịch lần đầu tiên. Những ai giỏi Pàli, khi gặp chữ Việt
có thể tìm ngay chữ Pàli rất dễ dàng, trong bản Việt -
Pàli. Còn những người còn xa lạ quá với chữ Pàli, thì
rất dễ tìm chữ Việt tương đương trong bảng Pàli - Việt.
Có nhiều danh từ không có chữ tương đương trong chữ Hán,
hoặc có mà chúng tôi chưa được biết, nên phải dựa theo
ý mà dịch, do vậy có thể thiếu sót, mong độc giả giúp
ý kiến cho được hoàn hảo.
THÍCH
MINH CHÂU
Pali-Việt
| Abbocchinnam |
Không
bị gián đoạn |
| Abhidhamma |
Thắng
pháp, vô tỷ pháp |
| Abhidhammatthā |
Các
pháp thuộc Abhidhamma |
| Abhijjhā |
Tham |
| Abyākata |
Vô
ký |
| Adhimokkha |
Thắng
giải |
| Adhipati |
Tăng
thượng |
| Adhipatipaccaya |
Tặng
thượng duyên |
| Adinnā
dā na |
Thâu
đạo |
| Adosa |
Vô
sân |
| Adukkhamasukha |
Vô
khổ vô lạc thọ |
| Advārarūpam |
Phi
môn sắc |
| Agocaraggāhikarūpam |
Bất
thủ cảnh sắc |
| Ahetuka |
Vô
nhân |
| Ahetukam |
Vô
nhân |
| Ahirika |
Vô
tàm |
| Ahosikamma |
Vô
hiệu nghiệp |
| Ajjhattika |
Nội
sắc |
| Akanitthā |
Sắc
cứu kính thiên |
| Akusala |
Bất
thiện |
| Akusalasādhārana |
Bất
thiện biến hành tâm sở |
| Akusalavipākāketukacitta |
Bất
thiện dị thục vô nhân tâm |
| Alobha |
Vô
tham |
| Amoha |
Vô
si |
| Anāgāmimaggacitta |
Bất
lai đạo tâm |
| Anannamannapaccaya |
Hổ
tương duyên |
| Anannātannassāmitindriyam |
Vị
tri đương tri căn |
| Anantarapaccaya |
Vô
gián duyên |
| Anatta |
Vô
ngã |
| Anicca |
Vô
thường |
| Aniccānupassana |
Vô
thường tùy quán |
| Aniccatā |
Tánh
vô thường |
| Anidassana
rūpam |
Phi
hữu kiến sắc |
| Animittam |
Vô
tướng |
| Anindriya
rūpam |
Phi
căn sắc |
| Anipphanna |
Bất
hoàn sắc hay phi sở tạo sắc |
| Annasamāna |
Ðồng
bất đồng tâm sở |
| Annātāvindriyam |
Cụ
tri căn |
| Annindriyam |
Dĩ
tri căn |
| Anottappa |
Vô
quý |
| Antarakappa |
Trung
kiếp |
| Anuloma |
Thuận
thứ |
| Anulomanānam |
Thuận
thứ trí |
| Anupādisesa
nibbānadhātu |
Vô
dư y Niết Bàn giới |
| Anusaya |
Tùy
miên |
| Apacāyana |
Cung
kính |
| Aparāpariyavedanīya
kamma |
Hậu
báo nghiệp |
| Apāyabhūmi |
Ác
thú địa |
| Apāyapatisandhi |
Ác
thú kiết sanh thức |
| Appamānābhā |
Vô
lượng quang thiên |
| Appamānasubhā |
Vô
lượng tịnh thiên |
| Appamannāyo |
Vô
lượng tâm sở |
| Appanā |
An
chỉ |
| Appanā
bhāvanā |
An
chỉ tu tập |
| Appanā
javana |
An
chỉ tốc hành tâm |
| Appanā
javanam |
An
chỉ tốc hành tâm |
| Appanihitam |
Vô
nguyện |
| Appatigha
rūpam |
Phi
hữu đối sắc |
| Apphātabbam |
Phi
sở đoạn |
| Arahattamaggacitta |
A-la-hán
đạo tâm |
| Arūparāga |
Vô
sắc ái |
| Arūpāvacara |
Vô
sắc giới |
| Arūpāvacarabhūmi |
Vô
sắc giới địa |
| Arūpavipāka |
Vô
sắc dị thục |
| Asankhārika |
Không
cần nhắc bảo |
| Asankheyyakappa |
Vô
số kiếp |
| Asannasatta |
Vô
tưởng chúng sanh |
| Asekha |
Vô
học |
| Asubhā |
Bất
tịnh |
| Asūrakāya |
A-tu-la |
| Atimahanta |
Rất
lớn |
| Atiparitta |
Rất
nhỏ |
| Atītabhavanga |
Quá
khứ hữu phần |
| Atthangikamagga |
Bát
chánh đạo |
| Atthapannatti |
Nghĩa
khái niệm |
| Atthikam |
Hài
cốt tướng |
| Atthipaccaya |
Hữu
duyên |
| Avatthuka |
Không
có trú căn |
| Avibhūta |
Không
rõ ràng |
| Avigatapaccaya |
Bất
ly khứ duyên |
| Avihā |
Vô
phiền thiên |
| Avijjā |
Vô
minh |
| Avinibbhoga
rūpam |
Bất
giản biệt sắc |
| Aviparīta |
Không
thay đổi |
| Ābhassara |
Quang
âm thiên |
| Ābhinnā |
Thắng
trí, thần thông trí |
| Ācinnakamma |
Tập
quán nghiệp |
| Ādīnavanāna |
Hiểm
nguy trí |
| Ādīnavanānam |
Quá
hoạn trí |
| Āhāra
rūpam |
Thực
sắc |
| Āhārapaccaya |
Thực
duyên |
| Ājīvapārisuddhisīlam |
Mạng
thanh tịnh giới |
| Ākāsadhātu |
Hư
không giới |
| Ākāsānancāyatana |
Không
vô biên xứ |
| Ākāsānancāyatanabhūmi |
Không
vô biên xứ thiên |
| Ākincannāyatana |
Vô
sở hữu xứ |
| Ākincānnāyatanabhūmi |
Vô
sở hữu xứ thiên |
| Ālambana |
Ðối
tượng |
| Āpodhātu |
Thủy
giới |
| Ārammanapaccaya |
Sở
duyên duyên |
| Āsannakamma |
Cận
tử nghiệp |
| Āsevanapaccaya |
Tập
hành duyên |
| Ātappa |
Vô
nhiệt thiên |
| Āvajjana |
Hướng
tâm |
| Āyatana |
Xứ |
| Āyukkhaya |
Thọ
mạng diệt |
| Bahira |
Ngoại
sắc |
| Bhanga |
Diệt |
| Bhanganāna |
Ðoạn
trí, Hoại trí |
| Bhāva
rūpam |
Bản
tánh sắc |
| Bhāvanā |
Thiền
định |
| Bhavanasota |
Giòng
hữu phần |
| Bhavanga |
Hữu
phần |
| Bhavangacalana |
Hữu
phần rung động |
| Bhavangupaccheda |
Hữu
phần ngưng trệ |
| Bhayanāna |
Kinh
hãi trí, Bố úy trí |
| Bhūta
rūpam |
Ðại
chủng sắc |
| Brahmapārisajjā |
Phạm
chúng thiên |
| Brahmapurohitā |
Phạm
phụ thiên |
| Buddhicarita |
Giác
hành giả |
| Cakkhu |
Mắt |
| Cakkhudvāra |
Nhãn
môn |
| Cakkhuvinnāna |
Nhãn
thức |
| Cattāri
mahābhūtāni |
Bốn
đại chủng |
| Cātummahārājikā |
Tứ
thiên vương thiên |
| Catunnam
mahābhūtānam upādāya rūpam |
Tứ
Ðại chủng sở tạo sắc |
| Catusankhepā |
Tứ
lược, tứ trùng |
| Cetanā |
Tư |
| Cetasika |
Tâm
sở |
| Chadvārikacitta |
Lục
môn tâm |
| Chanda |
Dục |
| Citta |
Tâm |
| Cittasamutthāna
rūpam |
Sắc
pháp do tâm sanh |
| Cittasantāna |
Sự
diễn tiến của tâm |
| Cuticitta |
Tử
tâm |
| Dāna |
Bố
thí |
| Dassana |
Sự
thấy |
| Dhammachanda |
Pháp
dục |
| Dhammadesanā |
Thuyết
pháp |
| Dhammasavana |
Thính
pháp |
| Dibbacakkhu |
Thiên
nhãn thông |
| Dibbasotam |
Thiên
nhĩ |
| Ditthadhammavedanīya
kamma |
Hiện
báo nghiệp |
| Ditthigata |
Tà
kiến |
| Ditthijjukamma |
Khiến
tà kiến thành chơn chánh |
| Domanassa |
Ưu |
| Dosa |
Sân |
| Dosacarita |
Sân
hành giả |
| Dosamūlāni |
Sân
căn |
| Duggati |
Ác
thú |
| Duhetuka |
Nhị
nhân tâm |
| Dukkhasahagata |
Câu
hữu với khổ |
| Dūre
rūpam |
Viễn
sắc |
| Dutiyajjhānacitta |
Ðệ
nhị thiền tâm |
| Dvā
asangāni |
12
chi |
| Dvāra
rūpam |
Môn
sắc |
| Dvāravimutti |
Không
khởi qua môn nào |
| Dvipancavinnāna |
Mười
thức |
| Ekacittakkhanika |
Nhứt
tâm sát na |
| Ekadvārikacitta |
Nhứt
môn tâm |
| Ekaggatā |
Nhứt
tâm |
| Ekūnasattati |
Sáu
mươi chín |
| Gana |
Chúng |
| Gandha |
Hương |
| Garukakamma |
Cực
trọng nghiệp |
| Gatinimitta |
Thủ
tướng |
| Ghānadvāra |
Tỷ
môn |
| Ghānam |
Mũi |
| Ghānavinnāna |
Tỷ
thức |
| Ghāyana |
Sự
ngửi |
| Gocara |
Ðối
tượng, trần |
| Gocara
rūpam |
Hành
cảnh sắc |
| Gocaraggāhika
rūpam |
Thủ
cảnh sắc |
| Gotrabhū |
Chuyển
tánh |
| Hadaya
rūpam |
Tâm
sắc, Tâm sở y |
| Hadayavatthu |
Ðoàn
tâm, Tâm căn, Tâm cơ, Cứ điểm của tâm thức |
| Hasituppādacitta |
Tiếu
sanh tâm |
| Hata
vikkhittakam |
Chiết
đoạn tán loạn tướng. |
| Hetupaccaya |
Nhân
duyên |
| Hiri |
Tàm |
| Indriya
rūpam |
Căn
sắc |
| Indriyasamvarasīlam |
Căn
luật nghi giới |
| Iriyāpatham |
Uy
nghi, cử chỉ |
| Issā |
Tật |
| Itthattam |
Nữ
tánh |
| Janakakamma |
Sanh
nghiệp |
| Jaratā |
Già,
tàn lụn, lão |
| Javanacitta |
Tốc
hành tâm |
| Jhāna |
Thiền,
Thiền na |
| Jivhā |
Lưỡi |
| Jivhādvāra |
Thiệt
môn |
| Jivhāvinnāna |
Thiệt
thức |
| Jīvita
rūpam |
Mạng
sắc |
| Jīvitanavaka |
Mạng
căn cửu phần |
| Jīvitindriya |
Mạng
căn |
| Kā
masugatibhūmi |
Dục
giới thiện thú địa |
| Kabalinkāro
āhāro |
Ðoàn
thực |
| Kalapa |
Các
tổng hợp |
| Kāmacchanda |
Dục
cái |
| Kāmākusalacitta |
Dục
giới thiện tâm |
| Kāmārāga |
Dục
ái |
| Kāmasugatipatisandhi |
Dục
giới thiện thú kiết sanh thức |
| Kāmāvacara |
Dục
giới |
| Kāmāvacaram |
Thuộc
Dục giới |
| Kāmesumicchācāra |
Tà
dâm |
| Kamma |
Nghiệp |
| Kammajam |
Nghiệp
sanh |
| Kammakkhaya |
Nghiệp
diệt |
| Kammanimittam |
Nghiệp
tướng |
| Kammannatā |
Thích
ứng, Kham nhẫn |
| Kammatthāna |
Nghiệp
xứ, hành xứ, công án |
| Kankhāvitaranavisuddhi |
Ðoạn
nghi tịnh |
| Kankhāvitaranavisuddhi |
Ðoạn
nghi thanh tịnh giới |
| Kappa |
Kiếp |
| Karunā |
Bi |
| Kasina |
Biến
xứ |
| Katattā
kamma |
Tích
lũy nghiệp |
| Kattukamyatā
chanda |
Dục
tác |
| Kāya |
Thân |
| Kāya
vinnatti |
Thân
biểu |
| Kāyadvāra |
Thân
môn |
| Kāyakamma |
Thân
nghiệp |
| Kāyavinnāna |
Thân
thức |
| Kāyavinnatti |
Thân
biểu |
| Khandha |
Uẩn |
| Khanikapīti |
Sát
na hỷ |
| Khīnāsava |
Lậu
tận |
| Khuddakapīti |
Tiểu
hý |
| Kiriyā,
Kriyā |
Duy
tác |
| Kriyā
javana |
Duy
tác tốc hành tâm |
| Kukkucca |
Hối
tiếc |
| Kusala |
Thiện |
| Lahutā |
Khinh
an, Khinh khoái, Lanh lẹ |
| Lakkhuna
rūpam |
Tướng
sắc |
| Lobha |
Tham |
| Lobhamūlāni |
Những
tham căn |
| Lobhasahagata |
Câu
hữu với tham |
| Lohitakam |
Huyết
đồ tướng |
| Lokiya |
Thuộc
thế tục |
| Lokuttara |
Siêu
thế |
| Lokuttarajavana |
Siêu
thế tốc hành tâm |
| Macchariyam |
Xan |
| Maggā
magganāna visuddhi |
Ðạo
phi đạo tri kiến thanh tịnh |
| Maggāmagganānadassana
visuddhi |
Ðạo
phi đạo tri kiến tịnh |
| Mahābrahmā |
Ðại
phạm thiên |
| Mahaggatacitta |
Ðại
hành tâm |
| Mahākappa |
Ðại
kiếp |
| Mahanta |
Lớn |
| Mahāvipāka |
Ðại
Dị thục |
| Māna |
Mạn |
| Manasikāra |
Tác
ý |
| Manodhātuttika |
Ba
ý giới tâm |
| Manodvāram |
Ý
môn |
| Manodvāravīthi |
Ý
môn lộ trình hay lộ trình qua ý môn |
| Manodvārikacittam |
Ý
môn tâm |
| Manokamma |
Ý
nghiệp |
| Manussa |
Nhân
(loài người) |
| Maranuppatti |
Nguyên
nhân của chết |
| Maranuppatti |
Nhân
của chết |
| Micchāditthi |
Tà
kiến |
| Moha |
Si |
| Mohacarita |
Si
hành giả |
| Mohamū
lā ni |
Những
si căn |
| Momūhacitta |
Si
tâm |
| Muditā |
Hỷ |
| Mudutā |
Nhu
nhuyến |
| Mudutā |
Nhu
nhuyến |
| Muncitukammyatānānam |
Dục
thoát trí |
| Muncitukamyatānāna |
Dục
giải thoát trí |
| Musāvāda |
Vọng
ngữ |
| Nāma |
Danh |
| Nāma-jivitindriya |
Danh
mạng căn |
| Nāmapannatti |
Danh
khái niệm |
| Nānasampayutta |
Tương
ưng với trí |
| Nānavippayutta |
Không
tương ưng với trí |
| Natthikinci |
Không
có vật gì tất cả |
| Natthipaccaya |
Vô
hữu duyên |
| Nevasannā
nasannā yatana |
Phi
tưởng phi phi tưởng xứ |
| Nevasannā
nāsannā yatana bhūmi |
Phi
tưởng phi phi tưởng xứ thiên |
| Nibbāna |
Niết
bàn |
| Nibbattita |
Trừu
tượng |
| Nibbidānānam |
Yếm
ly trí |
| Nimmānarati |
Hóa
lạc thiên |
| Nipphanna
rūpam |
Sở
tạo sắc |
| Niraya |
Ðịa
ngục |
| Nirodhasamāpatti |
Diệt
tận định |
| Nissandaphala |
Ðẳng
lưu quả |
| Nissayapaccaya |
Y
chỉ duyên |
| Nīvarana |
Triền
cái |
| Ojā |
Thực
tố |
| Okkantikapīti |
Hải
triều hỷ |
| Okkantikkhane |
Nhập
thai sát na |
| Olārika
rūpam |
Thô
sắc |
| Opapātikānam |
Ðối
với hàng hóa sanh |
| Ottappa |
Quý |
| Paccayasannissitasīlam |
Tư
cụ y chỉ giới |
| Pacchājātapaccaya |
Hậu
sanh duyên |
| Pāgunnatā |
Tinh
luyện |
| Pākāruppa |
Vô
sắc dị thục |
| Pākinnaka |
Biệt
cảnh tâm sở |
| Pānātipāta |
Sát
sanh |
| Pancadvārāvajjanacitta |
Ngũ
môn hướng tâm |
| Pancadvārikacittam |
Ngũ
môn tâm |
| Pancamajjhānacitta |
Ðệ
ngũ thiền tâm |
| Pannatti |
Khái
niệm |
| Pannindriya |
Huệ
căn |
| Paracittavijā
nanā |
Tha
tâm thông |
| Paramattha |
Ðệ
nhứt nghĩa |
| Paramatthasacca |
Ðệ
nhứt nghĩa đế |
| Paranimmitavasavattī |
Tha
hóa tự tại thiên |
| Pariccheda
rūpam |
Hạn
giới sắc |
| Parikamma |
Chuẩn
bị |
| Parikammabhāvanā |
Dự
bị, chuẩn bị tu tập |
| Parikammanimitta |
Sơ
tướng |
| Paritta |
Nhỏ |
| Parittā
bhā |
Thiểu
quang thiên |
| Parittasubhā |
Thiểu
tịnh thiên |
| Pasāda
rūpam |
Tịnh
sắc |
| Pasādarūpa |
Tịnh
sắc căn |
| Passaddhi |
Thư
thái |
| Pathamajjhānacitta |
Sơ
thiền tâm |
| Pathavī
dhātu |
Ðịa
giới |
| Patībhāganimitta |
Tợ
tướng, Quang tướng |
| Paticcasamuppāda |
Duyên
khởi |
| Patigha |
Hận |
| Pātimokkhasamvarasīlam |
Biệt
giải thoát luật nghi giới |
| Patipadā
nānadassana visuddhi |
Hành
đạo tri kiến thanh tịnh |
| Patipadānānadassana
visuddhi |
Ðạo
tri kiến tịnh |
| Patisandhi |
Kiết
sanh thức |
| Patisankhānāna |
Suy
tư trí |
| Patisankhānānam |
Giản
trạch trí |
| Pattānumodana |
Tùy
hỷ công đức |
| Pattidāna |
Bố
thí phước, hồi hướng công đức |
| Pettivisaya |
Ngạ
quỷ |
| Phalacitta |
Quả
tâm |
| Pharanapī
ti |
Sung
mãn hỷ |
| Pharusavācā |
Ác
khẩu |
| Phassa |
Xúc |
| Photthabbam |
Xúc |
| Phusana |
Sự
xúc |
| Pisunavācā |
Lưỡng
thiệt, nói hai lưỡi |
| Pīti |
Hỷ |
| Pubbenivāsānussati |
Túc
mạng thông |
| Puluvakam |
Trùng
tự tướng |
| Pumbhavadasakam |
Nam
tính thập pháp |
| Punnāpākāni |
Thiện
và Dị thục |
| Punnāpunnāni |
Các
thiện, bất thiện (tâm) |
| Purejātapaccaya |
Tiền
sanh duyên |
| Purisattam |
Nam
tính |
| Rāgacarita |
Tham
hành giả |
| Rasa |
Vị,
tác dụng |
| Rūpa |
Sắc
pháp |
| Rūpa
rūpam |
Sắc
sắc |
| Rūpā
yatanam |
Sắc
nhập |
| Rūpajīvitindriya |
Sắc
mạng căn |
| Rūpam |
Sắc |
| Rūparāga |
Sắc
ái |
| Rūpāvacara |
Sắc
giới |
| Rūpāvacarabhūmi |
Sắc
giới địa |
| Sabbacittasādhārana |
Biến
hành tâm sở |
| Sabhāva
rūpam |
Tự
tánh sắc |
| Sadda |
Tiếng |
| Saddhā |
Tín |
| Saddhā
carita |
Tín
hành giả |
| Saddhamma |
Diệu
pháp |
| Sahajātapaccaya |
Câu
sanh duyên |
| Sahetuka |
Hữu
nhân |
| Sahetukakāmāvacarakriyā |
Hữu
nhân Dục giới Duy tác tâm |
| Sakadāgāmimaggacittam |
Nhứt
lai đạo tâm |
| Sakāyaditthi |
Thân
kiến |
| Salakkhana
rūpam |
Tự
tướng sắc |
| Samanantarapaccaya |
Ðẳng
vô gián duyên |
| Samatha |
Chỉ |
| Sammā
ājīva |
Chánh
mạng |
| Sammā
kammanta |
Chánh
nghiệp |
| Sammappadhāna |
Chánh
cần |
| Sammā
sambuddha |
Chánh
đẳng giác |
| Sammasana
nānam |
Tư
duy trí |
| Sammasana
rūpam |
Tư
duy sắc |
| Sammā
sankappa |
Chánh
tư duy |
| Samm
āvācā |
Chánh
ngữ |
| Sammā
vāyāmo |
Chánh
tinh tấn |
| |