THƯ VIỆN HOA SEN
Search| English| Mirrorsite
c
Home Kinh Ðiển Giới Luật Luận Giải Phật Học  Thiền Nguyên Thủy Tổ Sư Thiền  Niệm Phật Sử Phật Giáo Pháp Luận Tự Ðiển Phật Học  Dinh Dưỡng Chay Truyện Ngắn Diễn Ðàn Index Tác-Giả
 

 
 

 

Tự Ðiển Phật Học Việt Anh, Thiện Phúc
Tự Ðiển Phật Học Anh Việt, Thiện Phúc
Tự Điển Phật Học Phạn/Pali-Việt, Thiện Phúc
Tự Điển Phật Học Thiện Phúc-Mục Lục &Phụ Lục 
Tự Ðiển Phật Học Việt Anh, Minh Thông
Tự Ðiển Phật Học Anh Việt, Minh Thông
Từ Ngữ Phật Học Việt Anh, Trần Nguyên Trung
Từ Ngữ Thiền Học Tiếng Việt, Thích Duy Lực
Tổ Đình Minh Đăng Quang 
PHẬT HỌC TỪ ĐIỂN - BUDDHIST DICTIONARY
VIETNAMESE - ENGLISH   VIỆT - ANH
Thiện Phúc
A
Ba
Be
Bi
Bo
Bu
Ca
Ch
Co
Cu
D
Đa
Đe
Đi
Đo
Đu
E
G
Ha
He
Hi
 
Ho
Hy
I
K
La
Le
Li
Lo
Lu
Ly
Ma
Me
Mi
Mo
Mu
Na
Ne
Ng
Nh
Ni
No
Nu
O
Pha
Phe
Phi
Pho
Phu
Q
R
S
Ta
Te
Tha
T
The
Thi
Tho
         
Thu
Ti
To
Tr
Tu
Ty
U
V
X
Y
         

Be

 
Bè: Kaula (skt)—Raft—A ferryboat—Trong Phật giáo Đại thừa, giáo pháp Phật giống như chiếc bè; khi đã đến đích, thì bè cũng nên bỏ lại. Giáo pháp chỉ là phương tiện chứ không là cứu cánh—In Mahayana Buddhism, the teaching is likened a raft; when the goal, the other shore, is reached, then the raft is left behind—The form of teaching is not final dogma but an expedient method.  

Bè Lũ: Clique.

Bẻ: To pick—To pluck—To gather. 

Bẻ Hành Bẻ Tỏi: To criticize. 

Bẽ Mặt: To be ashamed. 

Bẻm Mép: A brillant talker.  

Bén Gót: Theo bén gót—To follow someone closely.  

Bẽn Lẽn: To be bashful (timid, shy). 

Bèo Mây: Lentil and clout—To be unstable. 

Bế: Đóng—To close—To stop—To block. 

Bế Lê Đa: Preta (skt)—Ngạ quỷ—Hungry ghosts—See Ngạ Quỷ. 

Bế Lô: Ngưng không đốt lò sưởi vào mùa xuân (Thiền tông hàng năm vào ngày 30 tháng 3 thì đóng lò sưởi)—To cease lighting the stove in spring. 

Bế Quan: Đóng cửa để tu tập thiền định—To shut in; to isolate oneself for meditation. 

Bế Tắt: Blocked—Obstructed—Choked 

Bế Thi: Pesi (skt)—Giai đoạn thứ nhì trong tám giai đoạn thành lập của thai nhi—The second stage of the eight stages of the human foetus—See Bát Vị Thai Tạng. 

Bề Ngoài: Appearance 

Bể: Xương bắp vế—The pelvic bones. 

Bể Lạc Ba A Ngạt: Virupaksa (skt)—Tỳ Lưu Bác Xoa—Tây Thiên Vương—The western of the four Maharajas—See Tứ Thiên Vương (3). 

Bệ Bạt Trí: Vaivartika (skt)—Thối chuyển—To recede—To fall back—To backslide. 

Bệ Đà: See Veda in Sanskrit/Pali-Vietnamese Section. 

Bệ Rạc: Wretched—Deplorable. 

Bệ Vệ: Majestically. 

Bên Bị Cáo: Accused.

Bên Giáo: Christian. 

Bên Lương: Pagan. 

Bên Ngoại: Maternal side (on the mother’s side).

Bên Nguyên Cáo: Accuser. 

Bên Nội: Paternal side (on the father’s side). 

Bền Chặt: Durable—Solid. 

Bền Gan: Persevering patient. 

Bền Lâu: Permanent

Bền Vững: See Bền chặt. 

Bềnh Bồng: Floating.

Bêu Xấu: Phỉ báng—To dishonor—To huminliate—To discredit—To disgrace. 
 

c
Links Phật Giáo Thế Giới Thơ và Nhạc Phật Giáo Pháp Thoại Cảnh Chùa Việt Nam Văn Học Phật Giáo E-mail Sitemap